TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
Tiết 68-69

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:05' 23-04-2010
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:05' 23-04-2010
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần 35
Tiết 68 + 69 ÔN TẬP KỲ II
Mục tiêu:
HS thống lại các kiến thưc cơ bản HK II, các khái niệm về độ tan, nồng độ dd.
kỹ năng viết PTPU, làm bài tập về C% và CM của dung dịch rèn
HS hệ thống được các hiện tượng xảy ra trong thực tế.
kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH.
Chuẩn bị :
Máy chiếu , bút ..
Bảng nhóm, phiếu học tập.
Các bước lên lớp:
Oån định:
KTBC: Gọi HS viết CT tính khối lượng , số mol và thể tích.
Bài mới:
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1:
? Hãy nêu tính chất hóa học của oxi , hidro và nước ?
Viết PTHH minh họa ?
HS khác bổ sung
( Nhận xét .
Hoạt động 2:
? Nêu các khí về oxit, axit, bazo và muối?
Viết PTHH minh họa
?Gọi tên các hợp chất trên ?
Hoạt động 3:
? Định nghĩa về C% , CM
và độ tan ?
Viết CT tính:
Áp dụng các công thức làm bài tập:
Bài 1: Tính số mol và khối lượng chất tan có trong 47 g dd NaNO3 bão hòa ở nhiệt độ 20C
Bài 2: Hòa tan hoàn t oàn 8,4 g Fe bằng dd HCl 10,95% .
a. Tính V khí thu được.
b. Tính m dd axit trên
c. Tính nồng độ % của dd sau PU.
H: Trả lời
- Tác dụng với 1 số phi kim
4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng với 1 số kim loại
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Tác dụng với 1 số hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
H: Làm theo yêu cầu.
H: tên các oxit:
N2O5 : đinito pentaoxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: sắt(III) oxit
Gọi tên các bazo:
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : sắt(III) hidroxit
KOH: kali hidroxit
Gọi tên các axit:
HCl: axit clohidric
H2SO4 : axit sunfuric
H2SO3: axit
Gọi tên các muối:
Fe2(SO4)3: sắt (III) sunfat
Fe(NO3)2 : sắt(II)nitrat
KHCO3 : kali hidrocacbonat
Công tính độ tan :
S 100
Công tính C% :
C% 100%
Công tính CM :
CM
H: Tính theo HD GV
Tính: mddNaNO
nNaNO
Viét PTHH
Tính số mol Fe
Tính: VHdktc
mddHCl ( mddHCl
mFeCl
mH
mddsaupu
( C%dd
I. ÔN VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI ,HIDRO, NƯỚC VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI PU:
1. Tính chất hóa học của oxi:
- Tác dụng với 1 số phi kim
4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng với 1 số kim loại
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Tác dụng với 1 số hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
2 . Tính chất hóa học của hidro:
- Tác dụng với oxi
2H2 + O2 2H2O
- Tác dụng với oxit của một số KL
CuO + H2 Cu + H2O
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
3 . Tính chất hóa học của nước:
- Tác dụng với 1 số kim loại
2Na + 2H2O( 2NaOH + H2
- Tác dụng với 1 số oxit bazo
CaO +H2O ( Ca(OH)2
K2O + H2O ( 2KOH
Tác dụng với 1 số oxit axit:
CO2 + H2O ( H2CO3
SO3 + H2O ( H2SO4
ÔN CÁC KHÁI NIỆM OXIT , AXIT , BAZO ,MUỐI:
1. tên các oxit:
N2O5 : đinito pentaoxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: sắt(III) oxit
2. Gọi tên các bazo:
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : sắt(III) hidroxit
Tiết 68 + 69 ÔN TẬP KỲ II
Mục tiêu:
HS thống lại các kiến thưc cơ bản HK II, các khái niệm về độ tan, nồng độ dd.
kỹ năng viết PTPU, làm bài tập về C% và CM của dung dịch rèn
HS hệ thống được các hiện tượng xảy ra trong thực tế.
kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH.
Chuẩn bị :
Máy chiếu , bút ..
Bảng nhóm, phiếu học tập.
Các bước lên lớp:
Oån định:
KTBC: Gọi HS viết CT tính khối lượng , số mol và thể tích.
Bài mới:
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1:
? Hãy nêu tính chất hóa học của oxi , hidro và nước ?
Viết PTHH minh họa ?
HS khác bổ sung
( Nhận xét .
Hoạt động 2:
? Nêu các khí về oxit, axit, bazo và muối?
Viết PTHH minh họa
?Gọi tên các hợp chất trên ?
Hoạt động 3:
? Định nghĩa về C% , CM
và độ tan ?
Viết CT tính:
Áp dụng các công thức làm bài tập:
Bài 1: Tính số mol và khối lượng chất tan có trong 47 g dd NaNO3 bão hòa ở nhiệt độ 20C
Bài 2: Hòa tan hoàn t oàn 8,4 g Fe bằng dd HCl 10,95% .
a. Tính V khí thu được.
b. Tính m dd axit trên
c. Tính nồng độ % của dd sau PU.
H: Trả lời
- Tác dụng với 1 số phi kim
4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng với 1 số kim loại
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Tác dụng với 1 số hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
H: Làm theo yêu cầu.
H: tên các oxit:
N2O5 : đinito pentaoxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: sắt(III) oxit
Gọi tên các bazo:
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : sắt(III) hidroxit
KOH: kali hidroxit
Gọi tên các axit:
HCl: axit clohidric
H2SO4 : axit sunfuric
H2SO3: axit
Gọi tên các muối:
Fe2(SO4)3: sắt (III) sunfat
Fe(NO3)2 : sắt(II)nitrat
KHCO3 : kali hidrocacbonat
Công tính độ tan :
S 100
Công tính C% :
C% 100%
Công tính CM :
CM
H: Tính theo HD GV
Tính: mddNaNO
nNaNO
Viét PTHH
Tính số mol Fe
Tính: VHdktc
mddHCl ( mddHCl
mFeCl
mH
mddsaupu
( C%dd
I. ÔN VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI ,HIDRO, NƯỚC VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI PU:
1. Tính chất hóa học của oxi:
- Tác dụng với 1 số phi kim
4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng với 1 số kim loại
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Tác dụng với 1 số hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
2 . Tính chất hóa học của hidro:
- Tác dụng với oxi
2H2 + O2 2H2O
- Tác dụng với oxit của một số KL
CuO + H2 Cu + H2O
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
3 . Tính chất hóa học của nước:
- Tác dụng với 1 số kim loại
2Na + 2H2O( 2NaOH + H2
- Tác dụng với 1 số oxit bazo
CaO +H2O ( Ca(OH)2
K2O + H2O ( 2KOH
Tác dụng với 1 số oxit axit:
CO2 + H2O ( H2CO3
SO3 + H2O ( H2SO4
ÔN CÁC KHÁI NIỆM OXIT , AXIT , BAZO ,MUỐI:
1. tên các oxit:
N2O5 : đinito pentaoxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: sắt(III) oxit
2. Gọi tên các bazo:
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : sắt(III) hidroxit
 






Nhạc cách mạng
