TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
Đề kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:21' 15-09-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:21' 15-09-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày :11/3/2009
Tiết 52
KIỂM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về soạn thảo văn bản, chỉnh sửa văn bản, định dạng văn bản.
* Kỹ năng: Nhận biết các nút lệnh trên thanh công cụ và chức năng của các nút lệnh đó.
* Thái độ: Nghiêm túc, tự giác khi làm bài kiểm tra.
II) Chuẩn bị:
* GV: đề
* HS: Ôn tập theo hướng dẫn.
III) Tiến trình lên lớp
1. Ổn định:
2. Nội dung:
. A. Ma trận đề
Nội dung chính
Soạn thảo văn bản
Chỉnh sửa văn bản
Định dạng văn bản
Nhận biết
Bài 2
2.1, 2.2, 2.3
Bài 2
2.4, 2.5, 2.6
Bài 2
2.7, 2.8, 2.9, 2.10
Thông hiểu
Bài 1
1.1, 1.2, 1.3, 1.4
Bài 1
1.5
Bài 3
Vận dụng
Bài 4
Tổng
Trường THCS Đức Minh
Họ và tên: ……………………………
Lớp 6…..
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Tin học
Thời gian: 1 tiết
Điểm
ĐỀ BÀI:
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống :
1/ …. gồm các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm trong màn hình làm việc của chương trình soạn thảo văn bản Word.
A. Màn hình làm việc B. Con trỏ C. Bảng chọn D. Nút lệnh
2/ Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là …..
A. Thanh công cụ B. Thanh bảng chọn C. Thanh tiêu đề D. Thanh cuốn dọc.
3/ Thanh công cụ gồm các…..
A. Bảng chọn B. Kí tự C. Nút lệnh D. Tất cả đều sai.
4/ Để soạn thảo được văn bản cần phải có…
A. Con trỏ soạn thảo B. Các nút lệnh C. Các phím mũi tên D.Thanh cuốn ngang
5/ Để xoá các kí tự trong văn bản, ta dùng phím…..
A. Phím Backspace B. Phím Space Bar C. Phím Delete D. A và C
Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1/ Để mở văn bản mới ta dùng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
2/ Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
3/ Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
4/ Để sao chép một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
5/ Để di chuyển một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
6/ Để khôi phục trạng thái của văn bản trước khi thực hiện một thao tác, em sử dụn nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
7/ Để định dạng phông chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
8/ Để định dạng cỡ chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
9/ Để định dạng màu chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
10/ Định thực hiện các thao tác định dạng văn bản, em có thể sử dụng bảng chọn:
A. Bảng chọn File B. Bảng chọn Edit C. Bảng chọn Format
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
1/Nút lệnh dùng để…………………………………………………………………
2/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
3/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
4/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
5/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
6/ Nút lệnh
Tiết 52
KIỂM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về soạn thảo văn bản, chỉnh sửa văn bản, định dạng văn bản.
* Kỹ năng: Nhận biết các nút lệnh trên thanh công cụ và chức năng của các nút lệnh đó.
* Thái độ: Nghiêm túc, tự giác khi làm bài kiểm tra.
II) Chuẩn bị:
* GV: đề
* HS: Ôn tập theo hướng dẫn.
III) Tiến trình lên lớp
1. Ổn định:
2. Nội dung:
. A. Ma trận đề
Nội dung chính
Soạn thảo văn bản
Chỉnh sửa văn bản
Định dạng văn bản
Nhận biết
Bài 2
2.1, 2.2, 2.3
Bài 2
2.4, 2.5, 2.6
Bài 2
2.7, 2.8, 2.9, 2.10
Thông hiểu
Bài 1
1.1, 1.2, 1.3, 1.4
Bài 1
1.5
Bài 3
Vận dụng
Bài 4
Tổng
Trường THCS Đức Minh
Họ và tên: ……………………………
Lớp 6…..
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Tin học
Thời gian: 1 tiết
Điểm
ĐỀ BÀI:
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống :
1/ …. gồm các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm trong màn hình làm việc của chương trình soạn thảo văn bản Word.
A. Màn hình làm việc B. Con trỏ C. Bảng chọn D. Nút lệnh
2/ Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là …..
A. Thanh công cụ B. Thanh bảng chọn C. Thanh tiêu đề D. Thanh cuốn dọc.
3/ Thanh công cụ gồm các…..
A. Bảng chọn B. Kí tự C. Nút lệnh D. Tất cả đều sai.
4/ Để soạn thảo được văn bản cần phải có…
A. Con trỏ soạn thảo B. Các nút lệnh C. Các phím mũi tên D.Thanh cuốn ngang
5/ Để xoá các kí tự trong văn bản, ta dùng phím…..
A. Phím Backspace B. Phím Space Bar C. Phím Delete D. A và C
Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1/ Để mở văn bản mới ta dùng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
2/ Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
3/ Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Cut
4/ Để sao chép một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
5/ Để di chuyển một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
6/ Để khôi phục trạng thái của văn bản trước khi thực hiện một thao tác, em sử dụn nút lệnh:
A. Cut B. Copy C. Paste D. Undo
7/ Để định dạng phông chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
8/ Để định dạng cỡ chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
9/ Để định dạng màu chữ cho kí tự, em sử dụng nút lệnh:
A/ Font B. Font Size C. Font Color
10/ Định thực hiện các thao tác định dạng văn bản, em có thể sử dụng bảng chọn:
A. Bảng chọn File B. Bảng chọn Edit C. Bảng chọn Format
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
1/Nút lệnh dùng để…………………………………………………………………
2/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
3/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
4/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
5/ Nút lệnh dùng để………………………………………………………………
6/ Nút lệnh
 






Nhạc cách mạng
