TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
Đề KT HK2. 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Chương
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 04-05-2015
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Hoàng Chương
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 04-05-2015
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2014 – 2014
BÌNH NGUYÊN MÔN: TIN HỌC ( LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( TIN HỌC 6.
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khởi động tạo; lưu và mở tệp đã có trong Word.
Các thành phần của cửa sổ Word và sử dụng một số công cụ cơ bản
Khái niệm được soạn thảo văn bản. biết cách khởi động tạo; lưu và mở tệp đã có trong Word
Hiểu các thành phần của cửa sổ Word và sử dụng một số công cụ cơ bản
Số câu:
Số điểm:
I (2); III(4)
1,5
I (6)
1,5
12
3,0
2.Gõ tiếng việt, và chỉnh sửa văn bản. Mở và sử dụng họp thoại Font và Paragraph, Page Setup để định dạng văn bản và đoạn văn bản, trình bày trang văn bản và in
Nhận biết các họp thoại Font, Paragraph, Page Setup và công dụng của từng họp thoại
Sử dụng chức năng các họp thoại Font, Paragraph, Page Setup
Số câu:
Số điểm:
II(2); III(1)
0,75
1
2
II(6); III(1)
1,75
10
4,5
3. Mở và sử dụng họp thoại Find and Replace để tìm kiếm và thay thế
Nhận biết các họp thoại Find and Replace và công dụng của nó
Sử dụng chức năng họp thoại Find and Replace
Số câu:
Số điểm:
III(1)
0,25
1
1,0
2
1,25
4. Chèn và bố trí hình ảnh vào văn bản,
Trình bày cô đọng bằng bảng
Tạo một bảng
Cách tìm và chèn một hình ảnh, bảng vào văn bản
Số câu:
Số điểm:
III(1)
0,25
1
1,0
2
1,25
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
12
4,75
47,5
12
3,25
32,5
2
2,0
20,0
26
10,0
100%
TRƯỜNG THCS SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2014 - 2015
BÌNH NGUYÊN MÔN: TIN HỌC ( LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm).
I. Quan sát hình và điền các số vào ô trống cho phù hợp để chỉ chức năng các nút lệnh trên thanh công cụ Formating trong cửa sổ Word:
: Chọn cỡ chữ : Định dạng kiểu chữ
: Chọn Phông chữ : Giảm lề trái của đoạn văn bản
: Tăng lề trái của đoạn văn bản : Chọn màu chữ
: Định dạng đường viền khung bản : Định dạng kiểu căn lề
II. Quan sát hình họp thoại Page Setup và điền các số vào ô trống cho phù hợp để được chú thích đúng.
: Đặc lề trái;
: Chọn hướng giấy đứng;
: Đồng ý với các định dạng trên;
: Đặc lề phải;
: Đặc lề dưới;
: Minh họa các định dạng trên;
: Đặc lề trên;
: Chọn hướng giấy ngang;
III. Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đó:
Câu 1: Muốn lưu trữ một văn bản phải dùng nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 2: Khi một văn bản bị xoá nhầm em muốn khôi phục lại trạng thái trước đó thì phải nháy chuột vào nút nào trong các nút sau?
A. B. C. D.
Câu 3: Để thay đổi cỡ chữ của phần văn bản đã chọn em phải dùng nút lệnh nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện dãy lệnh:
PictureInsertFrom File B. InsertFrom FilePicture
InsertPictureFrom File
BÌNH NGUYÊN MÔN: TIN HỌC ( LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( TIN HỌC 6.
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khởi động tạo; lưu và mở tệp đã có trong Word.
Các thành phần của cửa sổ Word và sử dụng một số công cụ cơ bản
Khái niệm được soạn thảo văn bản. biết cách khởi động tạo; lưu và mở tệp đã có trong Word
Hiểu các thành phần của cửa sổ Word và sử dụng một số công cụ cơ bản
Số câu:
Số điểm:
I (2); III(4)
1,5
I (6)
1,5
12
3,0
2.Gõ tiếng việt, và chỉnh sửa văn bản. Mở và sử dụng họp thoại Font và Paragraph, Page Setup để định dạng văn bản và đoạn văn bản, trình bày trang văn bản và in
Nhận biết các họp thoại Font, Paragraph, Page Setup và công dụng của từng họp thoại
Sử dụng chức năng các họp thoại Font, Paragraph, Page Setup
Số câu:
Số điểm:
II(2); III(1)
0,75
1
2
II(6); III(1)
1,75
10
4,5
3. Mở và sử dụng họp thoại Find and Replace để tìm kiếm và thay thế
Nhận biết các họp thoại Find and Replace và công dụng của nó
Sử dụng chức năng họp thoại Find and Replace
Số câu:
Số điểm:
III(1)
0,25
1
1,0
2
1,25
4. Chèn và bố trí hình ảnh vào văn bản,
Trình bày cô đọng bằng bảng
Tạo một bảng
Cách tìm và chèn một hình ảnh, bảng vào văn bản
Số câu:
Số điểm:
III(1)
0,25
1
1,0
2
1,25
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
12
4,75
47,5
12
3,25
32,5
2
2,0
20,0
26
10,0
100%
TRƯỜNG THCS SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2014 - 2015
BÌNH NGUYÊN MÔN: TIN HỌC ( LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm).
I. Quan sát hình và điền các số vào ô trống cho phù hợp để chỉ chức năng các nút lệnh trên thanh công cụ Formating trong cửa sổ Word:
: Chọn cỡ chữ : Định dạng kiểu chữ
: Chọn Phông chữ : Giảm lề trái của đoạn văn bản
: Tăng lề trái của đoạn văn bản : Chọn màu chữ
: Định dạng đường viền khung bản : Định dạng kiểu căn lề
II. Quan sát hình họp thoại Page Setup và điền các số vào ô trống cho phù hợp để được chú thích đúng.
: Đặc lề trái;
: Chọn hướng giấy đứng;
: Đồng ý với các định dạng trên;
: Đặc lề phải;
: Đặc lề dưới;
: Minh họa các định dạng trên;
: Đặc lề trên;
: Chọn hướng giấy ngang;
III. Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đó:
Câu 1: Muốn lưu trữ một văn bản phải dùng nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 2: Khi một văn bản bị xoá nhầm em muốn khôi phục lại trạng thái trước đó thì phải nháy chuột vào nút nào trong các nút sau?
A. B. C. D.
Câu 3: Để thay đổi cỡ chữ của phần văn bản đã chọn em phải dùng nút lệnh nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện dãy lệnh:
PictureInsertFrom File B. InsertFrom FilePicture
InsertPictureFrom File
 






Nhạc cách mạng
