TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
t 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 23-04-2010
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 23-04-2010
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soan : 12/10 /2007. tiết 12
Bài : BÀI 8: THỰC HÀNH SỐ .
TÍNH AXIT-BAZƠ. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI.
I/MỤC TIÊU BÀI THỰC HÀNH:
Rèn luyện kỹ năng thực hành ,thao tác thí nghiệm ,kỹ năng quan sát ,nhận xét các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng .
Biết cách thử tính axít bazơ các chất điện li bằng chỉ thị màu .
Củng cố kiến thức trường hợp có p/ư trao đổi ion xảy ra giữa các dd chất điện li. Tính chất của hiđroxit lưỡng tính .
II/PHƯƠNG PHÁP :
Hoạt động nhóm ( Chia lớp làm 6 nhóm).
III/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1/Thầy :
a/Dụng cụ:, ống nghiệm :30 ,kẹp ống nghiệm :6,muỗng lấy hóa chất: 6, giá ống nghiệm:6 , lọ thủy tinh nhỏ:12. ống nhỏ giọt 6 , ….
.b/Hóa chất : ddHCl0,10M, ddNH4Cl0,10M, ddCH3COONa 0,10M , ddNaOH 0,10M , ddNa2CO3 đđ , ddCaCl2 , ddZnSO4 , phenolphtalein , quì tím.
2/Trò : Chuẩn bị tốt nội dung cách tiến hành thí nghiệm như trong SGK trang 32.
IV/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về kiến thức: 8 phút.
HOẠT ĐỘNG 1:
GV yêu cầu từng nhóm trình bày tóm tắt nội dung từng thí nghiệm:
-Nhóm 1 trình bày nội dung TN1-a. -Nhóm 2 trình bày nội dung TN1-b.
-Nhóm 3 trình bày nội dung TN2-a. -Nhóm 4 trình bày nội dung TN2-b.
-Nhóm 5 trình bày nội dung TN2-c. -Nhóm 5 trình bày nội dung TN2-d.
2/Tiến hành thí nghiệm:
T/L
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dungkiên thức
THÍ NGHIỆM 1: Tính axit -bazơ
HOẠT ĐỘNG 2 : 10phút .
THÍ NGHIỆM 1a:
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành thí nghiệm.
THÍ NGHIỆM 1b:
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành thí nghiệm.
THÍ NGHIỆM 1a:
Tiến hành TN ,quan sát hiện tượng , giải thích , rút ra kết luận,ghi tường trình.
THÍ NGHIỆM 1B:
Hs Tiến hành TN ,quan sát hiện tượng , giải thích , xác định vai trò các chất ,viết ptpư ,rút ra kết luận,ghi tường trình.
THÍ NGHIỆM 1a:
Vì HCl có tính axit.
HCl H+ + Cl- , .Dung dịch có H+ tự do nên có mt axit , PH<7 , làm quì tím hóa đỏ.
THÍ NGHIỆM b:
-ddNH4Cl làm quì hóa đỏ , PH< 7 do :
NH4Cl NH4++Cl-
NH4+ +H2O NH3 +H3O+
-ddCH3COONaCH3COO- + Na+.
CH3COO- + H2O OH_ +CH3COOH.
Nên pH > 7 làm xanh quì.
-ddNaOH :
NaOH Na+ + OH-
, pH> 7 ,làm xanh quì ., hồng phenol phtalein.
THÍ NGHIỆM 2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
HOẠT ĐỘNG 3 : 17 phút .
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành các thí nghiệm.
*Lưu ý HS :
-TN 2a: Kết tủa sinh ra là chất gì ? Viết ptpt và ion rút gọn?
-TN 2b: Khí sinh ra là chất gì ? Viết ptpt và ion rút gọn?
-TN 2c: Vì sao khi nhỏ từ từ ddHCl vào ddNaOH có phenolphtalein , màu hồng nhạt và mất dần Viết ption rút gọn?
-TN 2d: Kết tủa sinh ra là chất gì ? Vì sao cho kết tủa tan trong ddNaOH dư .Viết ptpt và ion rút gọn?
HS tiến hành thí nghiệm như nội dung SGK .Quan sát hiện tượng TN và giải thích từng TN một. Ghi tường trình .
TN2a: Có kết tủa trắng CaCO3 do :
Ca2+ + CO32- CaCO3.
TN2b: Kết tủa tan và có khí bay ra do :
CaCO3 + 2H+ Ca2++ CO2+ H2O .
TN2c: ddNaOH hóa hồng khi có phenolphtalein. Vì
NaOH N++OH- .
Nhỏ từ từ ddHCl vào ,màu hồng bị mất do H+ của axit đã p/ứ làm giảm OH-.
H++OH- H2O.
TN2d: Có kết tủa trắng là Zn(OH)2 sinh ra .
Zn2++ 2OH- Zn(OH)2 .
Kết tủa tan trong NaOH do :
Zn(OH)2 + 2OH-
Bài : BÀI 8: THỰC HÀNH SỐ .
TÍNH AXIT-BAZƠ. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI.
I/MỤC TIÊU BÀI THỰC HÀNH:
Rèn luyện kỹ năng thực hành ,thao tác thí nghiệm ,kỹ năng quan sát ,nhận xét các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng .
Biết cách thử tính axít bazơ các chất điện li bằng chỉ thị màu .
Củng cố kiến thức trường hợp có p/ư trao đổi ion xảy ra giữa các dd chất điện li. Tính chất của hiđroxit lưỡng tính .
II/PHƯƠNG PHÁP :
Hoạt động nhóm ( Chia lớp làm 6 nhóm).
III/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1/Thầy :
a/Dụng cụ:, ống nghiệm :30 ,kẹp ống nghiệm :6,muỗng lấy hóa chất: 6, giá ống nghiệm:6 , lọ thủy tinh nhỏ:12. ống nhỏ giọt 6 , ….
.b/Hóa chất : ddHCl0,10M, ddNH4Cl0,10M, ddCH3COONa 0,10M , ddNaOH 0,10M , ddNa2CO3 đđ , ddCaCl2 , ddZnSO4 , phenolphtalein , quì tím.
2/Trò : Chuẩn bị tốt nội dung cách tiến hành thí nghiệm như trong SGK trang 32.
IV/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về kiến thức: 8 phút.
HOẠT ĐỘNG 1:
GV yêu cầu từng nhóm trình bày tóm tắt nội dung từng thí nghiệm:
-Nhóm 1 trình bày nội dung TN1-a. -Nhóm 2 trình bày nội dung TN1-b.
-Nhóm 3 trình bày nội dung TN2-a. -Nhóm 4 trình bày nội dung TN2-b.
-Nhóm 5 trình bày nội dung TN2-c. -Nhóm 5 trình bày nội dung TN2-d.
2/Tiến hành thí nghiệm:
T/L
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dungkiên thức
THÍ NGHIỆM 1: Tính axit -bazơ
HOẠT ĐỘNG 2 : 10phút .
THÍ NGHIỆM 1a:
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành thí nghiệm.
THÍ NGHIỆM 1b:
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành thí nghiệm.
THÍ NGHIỆM 1a:
Tiến hành TN ,quan sát hiện tượng , giải thích , rút ra kết luận,ghi tường trình.
THÍ NGHIỆM 1B:
Hs Tiến hành TN ,quan sát hiện tượng , giải thích , xác định vai trò các chất ,viết ptpư ,rút ra kết luận,ghi tường trình.
THÍ NGHIỆM 1a:
Vì HCl có tính axit.
HCl H+ + Cl- , .Dung dịch có H+ tự do nên có mt axit , PH<7 , làm quì tím hóa đỏ.
THÍ NGHIỆM b:
-ddNH4Cl làm quì hóa đỏ , PH< 7 do :
NH4Cl NH4++Cl-
NH4+ +H2O NH3 +H3O+
-ddCH3COONaCH3COO- + Na+.
CH3COO- + H2O OH_ +CH3COOH.
Nên pH > 7 làm xanh quì.
-ddNaOH :
NaOH Na+ + OH-
, pH> 7 ,làm xanh quì ., hồng phenol phtalein.
THÍ NGHIỆM 2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
HOẠT ĐỘNG 3 : 17 phút .
GV cho HS dựa trên nội dung SGK tiến hành các thí nghiệm.
*Lưu ý HS :
-TN 2a: Kết tủa sinh ra là chất gì ? Viết ptpt và ion rút gọn?
-TN 2b: Khí sinh ra là chất gì ? Viết ptpt và ion rút gọn?
-TN 2c: Vì sao khi nhỏ từ từ ddHCl vào ddNaOH có phenolphtalein , màu hồng nhạt và mất dần Viết ption rút gọn?
-TN 2d: Kết tủa sinh ra là chất gì ? Vì sao cho kết tủa tan trong ddNaOH dư .Viết ptpt và ion rút gọn?
HS tiến hành thí nghiệm như nội dung SGK .Quan sát hiện tượng TN và giải thích từng TN một. Ghi tường trình .
TN2a: Có kết tủa trắng CaCO3 do :
Ca2+ + CO32- CaCO3.
TN2b: Kết tủa tan và có khí bay ra do :
CaCO3 + 2H+ Ca2++ CO2+ H2O .
TN2c: ddNaOH hóa hồng khi có phenolphtalein. Vì
NaOH N++OH- .
Nhỏ từ từ ddHCl vào ,màu hồng bị mất do H+ của axit đã p/ứ làm giảm OH-.
H++OH- H2O.
TN2d: Có kết tủa trắng là Zn(OH)2 sinh ra .
Zn2++ 2OH- Zn(OH)2 .
Kết tủa tan trong NaOH do :
Zn(OH)2 + 2OH-
 






Nhạc cách mạng
