TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
t 18 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 23-04-2010
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 23-04-2010
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 3 /11 / 2007 Tiết 18,19.
Bài12 :
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Kỹ năng :
- Dựa vào CTHH của HNO3 để suy đoán tính chất hoá học cơ bản của HNO3 : tính axit và tính oxi hoá .
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa - khử và phản ứng trao đổi ion .
- Rèn kỹ năng quan sátthí nghiệm , mô tả hiện tượng , giải thích và ráut ra kết luận về tính chất hoá học của HNO3 và muối nitrat .
II. CHUẨN BỊ :
Dụng cụ : Oáng nghiệm , giá đỡ , ống nhỏ giọt , đèn cồn
Hoá chất : Axít HNO3 đặc và loãng , d2 H2SO4 loãng , d2 BaCl2 CuO, CaCO3 , NaNO3(dd)
Tinh thể Cu(NO3)2 tinh thể , Cu , S .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Oån định :
2. Kiểm tra : Tiết 1: * Tính chất của muối amoni ? cho ví dụ minh hoạ ?
* Hoàn thành chuỗi phản ứng :
@ NH4NO3 ( N2 ( NH3 ( NH4Cl ( NH4NO3 ?
@ N0 ( N-3 ( N+2 ( N+4 ( N+5 ( N+1
Tiết 2: * Hoàn thành chuỗi phản ứng :
a) N0 ( N+2 ( N+4 ( N+5 ( N+5 ( N+1
b) NH3 ( NO ( NO2 ( HNO3 ( NH4NO3 ( NH3
Cu(NO3)2 ( Cu(OH)2 ( CuCl2 .
3. Bài mới : Vào bài
Ở bài trước chúng ta đã nghiên cứu hợp chất đơn giản củanitơ đó là NH3 và muối amoni là muối tương ứng của nó . Hôm nay chúng ta nghiên cứu tiếp hợp chất quan trọng tiếp theo của nitơ đó là axit nitric và muối tương ứng của nó là muối nitrat.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
A. AXIT NITRIC :
I – CẤU TẠO PHÂN TỬ : HOẠT ĐỘNG 1: 3p
-GV: Hãy viết CTCT , xác định số oxihóa , hóa trị của nitơ ?
-Giáo viên nhận xét và bổ sung ?
-HS viết CTCT , xác định hóa trị , số oxh của nitơ.
- CTPT : HNO3 . CTCT : .
- Nitơ có hóa trị IVvà số oxihoálà +5
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ : HOẠT ĐỘNG 2:
- GV:Cho HS quan sát lọ axít HNO3 nhận xét trạng thái vật lý của axít ?
- Gv mở nút bình đựng HNO3 đặc
( GV nhận xét bổ sung:
Axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2 phân huỷ tan vào axit
( cần cất giữ trong bình sẫm màu , bọc bằng giấy đen …
-HS : quan sát , phát hiện tính chất vật lý của HNO3 và nêu các tính chất mà các em đã đọc duoc.
- Hs theo dõi các thao tác của giáo viên , nêu được một số tính chất của axit HNO3
- Là chất lỏng không màu
- Bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- D = 1,53g/cm3 , t0s = 860C .
- Axít nitric không bền , phân hủy 1 phần
4HNO3 ( 4 NO2 + O2 + 2H2O
- Dung dịch axit có màu vàng hoặc nâu .
- Axít nitric tan vô hạn trong nước
( Thực tế dùng HNO3 68% )
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1 . Tính axít : HOẠT ĐỌNG 3
-GV:Yêu cầu HS nêu tính chất chung của axit ? Lấy VD minh họa tính axít của HNO3?
-Hs liên hệ kiến thức cũ , thảo luận để tìm ra tính chất hoá học cơ bản của HNO3 .
-HS làm thí nghiệm và viết phương trình phản ứng HNO3 tác dụng với : CuO , NaOH , CaCO3 …
- Là một trong số các axít mạnh nhất , trong dung dịch :
HNO3 ( H+ + NO3-
- Dung dịch axít HNO3 có đầy đủ tính chất của một dung dịch axít .
Tác dụng với oxit bazơ , bazơ , muối , kim loại …
2 .Tính oxi hóa : HOẠT ĐỌNG 4
-GV làm TN :
Cu + HNO3 l ( ?
-GV: Khí sinh ra không màu là khí gì ? Vì sao khí đó lại hóa nâu?
-GV:Vậy ngoài tính axit gây nên bởi ion H+ , HNO3 còn có tính chất đặc trưng nào ? Điều đó cho ta nhận xét gì về tính oxi hóa của ion NO3- với so ion H+ .
-GV bổ sung : Tuỳ vào nồng
Bài12 :
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Kỹ năng :
- Dựa vào CTHH của HNO3 để suy đoán tính chất hoá học cơ bản của HNO3 : tính axit và tính oxi hoá .
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa - khử và phản ứng trao đổi ion .
- Rèn kỹ năng quan sátthí nghiệm , mô tả hiện tượng , giải thích và ráut ra kết luận về tính chất hoá học của HNO3 và muối nitrat .
II. CHUẨN BỊ :
Dụng cụ : Oáng nghiệm , giá đỡ , ống nhỏ giọt , đèn cồn
Hoá chất : Axít HNO3 đặc và loãng , d2 H2SO4 loãng , d2 BaCl2 CuO, CaCO3 , NaNO3(dd)
Tinh thể Cu(NO3)2 tinh thể , Cu , S .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Oån định :
2. Kiểm tra : Tiết 1: * Tính chất của muối amoni ? cho ví dụ minh hoạ ?
* Hoàn thành chuỗi phản ứng :
@ NH4NO3 ( N2 ( NH3 ( NH4Cl ( NH4NO3 ?
@ N0 ( N-3 ( N+2 ( N+4 ( N+5 ( N+1
Tiết 2: * Hoàn thành chuỗi phản ứng :
a) N0 ( N+2 ( N+4 ( N+5 ( N+5 ( N+1
b) NH3 ( NO ( NO2 ( HNO3 ( NH4NO3 ( NH3
Cu(NO3)2 ( Cu(OH)2 ( CuCl2 .
3. Bài mới : Vào bài
Ở bài trước chúng ta đã nghiên cứu hợp chất đơn giản củanitơ đó là NH3 và muối amoni là muối tương ứng của nó . Hôm nay chúng ta nghiên cứu tiếp hợp chất quan trọng tiếp theo của nitơ đó là axit nitric và muối tương ứng của nó là muối nitrat.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
A. AXIT NITRIC :
I – CẤU TẠO PHÂN TỬ : HOẠT ĐỘNG 1: 3p
-GV: Hãy viết CTCT , xác định số oxihóa , hóa trị của nitơ ?
-Giáo viên nhận xét và bổ sung ?
-HS viết CTCT , xác định hóa trị , số oxh của nitơ.
- CTPT : HNO3 . CTCT : .
- Nitơ có hóa trị IVvà số oxihoálà +5
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ : HOẠT ĐỘNG 2:
- GV:Cho HS quan sát lọ axít HNO3 nhận xét trạng thái vật lý của axít ?
- Gv mở nút bình đựng HNO3 đặc
( GV nhận xét bổ sung:
Axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2 phân huỷ tan vào axit
( cần cất giữ trong bình sẫm màu , bọc bằng giấy đen …
-HS : quan sát , phát hiện tính chất vật lý của HNO3 và nêu các tính chất mà các em đã đọc duoc.
- Hs theo dõi các thao tác của giáo viên , nêu được một số tính chất của axit HNO3
- Là chất lỏng không màu
- Bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- D = 1,53g/cm3 , t0s = 860C .
- Axít nitric không bền , phân hủy 1 phần
4HNO3 ( 4 NO2 + O2 + 2H2O
- Dung dịch axit có màu vàng hoặc nâu .
- Axít nitric tan vô hạn trong nước
( Thực tế dùng HNO3 68% )
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1 . Tính axít : HOẠT ĐỌNG 3
-GV:Yêu cầu HS nêu tính chất chung của axit ? Lấy VD minh họa tính axít của HNO3?
-Hs liên hệ kiến thức cũ , thảo luận để tìm ra tính chất hoá học cơ bản của HNO3 .
-HS làm thí nghiệm và viết phương trình phản ứng HNO3 tác dụng với : CuO , NaOH , CaCO3 …
- Là một trong số các axít mạnh nhất , trong dung dịch :
HNO3 ( H+ + NO3-
- Dung dịch axít HNO3 có đầy đủ tính chất của một dung dịch axít .
Tác dụng với oxit bazơ , bazơ , muối , kim loại …
2 .Tính oxi hóa : HOẠT ĐỌNG 4
-GV làm TN :
Cu + HNO3 l ( ?
-GV: Khí sinh ra không màu là khí gì ? Vì sao khí đó lại hóa nâu?
-GV:Vậy ngoài tính axit gây nên bởi ion H+ , HNO3 còn có tính chất đặc trưng nào ? Điều đó cho ta nhận xét gì về tính oxi hóa của ion NO3- với so ion H+ .
-GV bổ sung : Tuỳ vào nồng
 






Nhạc cách mạng
