TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
t 29 30

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:21' 23-04-2010
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:21' 23-04-2010
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/12/2007. Tíêt 29
Bài 19 :
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
HS BIẾT :
- Cấu tạo của phân tử CO và CO2 .
- Tính chất vật lý của CO và CO2 .
- Các phương pháp điều chế và ứng dụng của CO và CO2.
- Tính chất vật lý của axit cacbonic và muối cacbonat
HS HIỂU :
Tính chất hóa học của :
- CO có tính khử .
- CO2 là một oxit axit và có tính oxi hoá
- H2CO3 là một axit yếu , kém bền , phản ứng trao đổi ion của muối cacbonat .
2. Kỹ năng :
-Củng cố kiến thức về liên kết hóa học .
- Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon , H2CO3 ,muối cacbonat .
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập lí thuyết về tính toán có liên quan .
- Viết các phương trình phản ứng hoá học và xác định vai trò chất khử hoặc chất oxi hoá … ,để chứng minh tính chất của chất .
II. CHUẨN BỊ :
Phản ứng của CO2 với dung dịch Ca(OH)2 , với Mg
CaCO3 , NaHCO3 với dd HCl, HCl , NaOH .
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : (5p) Tiết 1/
-Nêu các dạng thù hình của cacbon. Vì sao kim cương rất cứng còn than chì lại mềm ? Vì sao nhiệt độ nóng chảy cả hai đều cao?
-Cacbon có những tính chất hóa học đặc trưng nào ? Lấy Vd bằng ptpư? ?
- Cho một số hợp chất thể hiện các số oxi hoá mà cacbon có ?
Tiết 2/
-Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của CO và viết ptpư hóa học CM cho tính chất đó?
-Cách điều chế khí than ướt ? Khí than khô?
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
I – CACBON MONOOXIT (CO):
Cấu tạo phân tử : HOẠT ĐỘNG 1: (4p)
-GV Em hãy viết cấu hình e ng/c nguyên tử C và O trong phân tử CO và biểu diễn sự phân bố e ở trạng thái cơ bản ?
-GV:Em hãy cho biết các lkhh có trong phân tử CO và viết CTCT của CO.
-HS viết Che ngtử C và O , phân bổ e vào các AO ở trạng thái cơ bản:
-HS tìm hiểu và trả lời, Viết CTCT của CO?
1– Tính chất vật lý : HOẠT ĐỘNG2: (4p)
GV nhận xét ý kiến HS và bổ sung kiến thức :
-CO và N2 có M= nhau =28u.
-CO và N2 có những t/c vật lí khá giống nhau
Đó là do đặc điểm cấu tạo phân tử CO và N=2= đều giống nhau : Có lk 3.
-Điểm khác nhau làCO độc.
-HS tìm hiểu SGK và cho biết :
Khí cacbon monooxit có những t/c vật lí gì ?
So với khí N2 có đặc điểm gì giống và khác ?
- Là chất khí không màu , không mùi, không vị , nhẹ hơn không khí ít tan trong nước ,t0h/l = -191,50C , t0h/r = -205,20C .
- Rất bền với nhiệt và rất độc
2– Tính chất hóa học HOẠT ĐỘNG 3: 12P (Trọng tâm)
*GV:Hãy dựa vào cấu tạo phân tử CO để dự đoán tính chất hóa học của CO:
-Là oxít tạo muối hay không tạo muối ?
-Khả năng hoạt động hóa học ở điều kiện thường và khi đốt nóng?
*GV nhận xét ý kiến của HS và bổ sung.
HS : Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử CO trả lời :
-CO là một oxit ko tạo muối( trung tính)
-Ở đkt trơ về mặt hóa học giống N2 do có lk3. Hoạt động hóa học mạnh khi đun nóng.
-Ở nhiệt độ cao là chất khử mạnh.
-Nêu một số thí dụ bằng ptp/ư theo nhóm .
a) Cacbon monooxit là oxit không tạo muối (trung tính) , kém hoạt động ở nhiệt độ thường và hoạt động ở nhiệt độ cao .
b) CO là chất khử mạnh :
- Cháy trong không khí ,cho ngọn lửa màu lam nhạt tỏa nhiệt :
2CO(k) + O2(k) ( 2CO2(k)
- Khi có than hoạt tính làm xúc tác
CO + Cl2 ( COCl2 (photgen).
- Khử nhiều oxit kim loại :
CO + CuO ( Cu + CO2 .
Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
Bài 19 :
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
HS BIẾT :
- Cấu tạo của phân tử CO và CO2 .
- Tính chất vật lý của CO và CO2 .
- Các phương pháp điều chế và ứng dụng của CO và CO2.
- Tính chất vật lý của axit cacbonic và muối cacbonat
HS HIỂU :
Tính chất hóa học của :
- CO có tính khử .
- CO2 là một oxit axit và có tính oxi hoá
- H2CO3 là một axit yếu , kém bền , phản ứng trao đổi ion của muối cacbonat .
2. Kỹ năng :
-Củng cố kiến thức về liên kết hóa học .
- Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon , H2CO3 ,muối cacbonat .
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập lí thuyết về tính toán có liên quan .
- Viết các phương trình phản ứng hoá học và xác định vai trò chất khử hoặc chất oxi hoá … ,để chứng minh tính chất của chất .
II. CHUẨN BỊ :
Phản ứng của CO2 với dung dịch Ca(OH)2 , với Mg
CaCO3 , NaHCO3 với dd HCl, HCl , NaOH .
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : (5p) Tiết 1/
-Nêu các dạng thù hình của cacbon. Vì sao kim cương rất cứng còn than chì lại mềm ? Vì sao nhiệt độ nóng chảy cả hai đều cao?
-Cacbon có những tính chất hóa học đặc trưng nào ? Lấy Vd bằng ptpư? ?
- Cho một số hợp chất thể hiện các số oxi hoá mà cacbon có ?
Tiết 2/
-Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của CO và viết ptpư hóa học CM cho tính chất đó?
-Cách điều chế khí than ướt ? Khí than khô?
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
I – CACBON MONOOXIT (CO):
Cấu tạo phân tử : HOẠT ĐỘNG 1: (4p)
-GV Em hãy viết cấu hình e ng/c nguyên tử C và O trong phân tử CO và biểu diễn sự phân bố e ở trạng thái cơ bản ?
-GV:Em hãy cho biết các lkhh có trong phân tử CO và viết CTCT của CO.
-HS viết Che ngtử C và O , phân bổ e vào các AO ở trạng thái cơ bản:
-HS tìm hiểu và trả lời, Viết CTCT của CO?
1– Tính chất vật lý : HOẠT ĐỘNG2: (4p)
GV nhận xét ý kiến HS và bổ sung kiến thức :
-CO và N2 có M= nhau =28u.
-CO và N2 có những t/c vật lí khá giống nhau
Đó là do đặc điểm cấu tạo phân tử CO và N=2= đều giống nhau : Có lk 3.
-Điểm khác nhau làCO độc.
-HS tìm hiểu SGK và cho biết :
Khí cacbon monooxit có những t/c vật lí gì ?
So với khí N2 có đặc điểm gì giống và khác ?
- Là chất khí không màu , không mùi, không vị , nhẹ hơn không khí ít tan trong nước ,t0h/l = -191,50C , t0h/r = -205,20C .
- Rất bền với nhiệt và rất độc
2– Tính chất hóa học HOẠT ĐỘNG 3: 12P (Trọng tâm)
*GV:Hãy dựa vào cấu tạo phân tử CO để dự đoán tính chất hóa học của CO:
-Là oxít tạo muối hay không tạo muối ?
-Khả năng hoạt động hóa học ở điều kiện thường và khi đốt nóng?
*GV nhận xét ý kiến của HS và bổ sung.
HS : Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử CO trả lời :
-CO là một oxit ko tạo muối( trung tính)
-Ở đkt trơ về mặt hóa học giống N2 do có lk3. Hoạt động hóa học mạnh khi đun nóng.
-Ở nhiệt độ cao là chất khử mạnh.
-Nêu một số thí dụ bằng ptp/ư theo nhóm .
a) Cacbon monooxit là oxit không tạo muối (trung tính) , kém hoạt động ở nhiệt độ thường và hoạt động ở nhiệt độ cao .
b) CO là chất khử mạnh :
- Cháy trong không khí ,cho ngọn lửa màu lam nhạt tỏa nhiệt :
2CO(k) + O2(k) ( 2CO2(k)
- Khi có than hoạt tính làm xúc tác
CO + Cl2 ( COCl2 (photgen).
- Khử nhiều oxit kim loại :
CO + CuO ( Cu + CO2 .
Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
 






Nhạc cách mạng
