TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
t 83 84

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:47' 23-04-2010
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:47' 23-04-2010
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bài 51 : LUYỆN TẬP : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC .
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
Củng cố kiến thức về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
2/ Kĩ năng :
Sử dụng thành thạo biểu thức tính hằng số cân bằng phản ứng để giải ácc bài toán về nồng độ , hiệu suất phản ứng và ngược lại
Rèn lyện kĩ năng và vận dụng nguyên lý Lơ Satơliê .
3/ Thái độ : thái độ và tinh thần học tập
II/ Phương pháp : Đàm thoại
III / Chuẩn bị :
- Giáo viên cho HS làm bài tập về nhà về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.
-Phiếu học tập cho học sinh
IV/ Kiến thức trọng tâm :
+ Tốc độ phản ứng , các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng .
+ Sự chuyển dịch cân bằng
+ Hằng số cân bằng và 1 số BT về nồng độ, hiệu suất phản ứng .
V/ Bài mới :
1/ Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong lúc ôn tập
2/ Bài luyện tập :
Hoạt động 1 :GV yêu cầu nhóm 1 giải trình bày BT số 3 trang 216 SGK ,
HS : a) Fe + CuSO4 (4M)
b) Zn + CuSO4 (2M)
c) Zn (bột) + CuSO4 (2M)
d) H2 + O2 H2O
GV : T ừ BT trên các em hãy khái quát lại vấn đề về tốc độ pư
Tốc độ pư ? Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
HS : Trả lời và giáo viên xác nhận câu trả lời đúng và hệ thống lại 1 lần nữa
Hoạt động II : GV nêu câu hỏi cân bằng hóa học là gì cho nhóm 2 đại lượng nào đặc trưng cho cân bằng hóa học
HS : trả lời
GV : xác định câu trả lời của HS
GV : Cho pư : N2 + H2 2 NH3 + Q
Viết biểu thức cân bằng Kcb
Hoạt động 3 : GV nêu câu hỏi cho nhóm 3 về sự chuyển dịch cân bằng
GV : giải BT4/ 216 SGK
HS : + Đun nóng
+ Giảm áp suất ( thực hiện trong bình hở
GV : Giải BT 6/ 217 SGK
HS : a) Pư thu nhiệt
b) Kc = [CO2]
Nồng độ CO2 tăng ( Kc tăng vì Kc = [ CO2]
Lượng CaCO3 rắn không ảnh hưởng cân bằng
Tăng dung tích bình Kc giảm vì nồng độ CO2 giảm
Giảm nhiệt độ
GV : Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng . nguyên lý Lơ Satơliê tóm tắt theo bảng sau :
Cân bằng chuyển dịch theo chiều
Tăng thu nhiệt
Nhiệt độ
Giảm tỏa nhiệt
Tăng giảm số mol khí
Áp suất
Giảm tăng số mol khí
Tăng giảm nồng độ
Nồng độ
Giảm tăng nồng độ
Xúc tác không chuyển dịch
Hoạt động 4 : GV yêu cầu học sinh giải BT 5/ 216 SGK
[H2]. [I2]
[HI]2
giả sử : CHI = 1 M
2HI = H2 + I2 (t0C)
2x x x
x2/ (1- 2x)2 = 1/64 ( x = 0,1
% HI bị phân hủy 20 %
b/ 2HI (k) H2 + I2
Bài 7 / 217 SGK
ở 8200C [CO2] = Kc = 4,28 . 10-3 ( hiệu suất chuyển hóa = 4,28%
ở 8800C [CO2] = Kc = 1,06 . 10-2 ( hiệu suất chuyển hóa = 10,6 %
Ở nhiệt độ càng cao thì hiệu suất chuyển hóa càng cao
Hoạt động 5 : GV phát phiếu học tập ôn tập
Câu 1: Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai :
A/ Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất
B/ Nước giải khát được nén khí CO2 ở áp suất cao hơn có độ chua lớn hơn
C/ Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
D/ Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí .
Câu 2 : Cho pư A + 2B ( C vận tốc phản ứng được tính theo v = K . [A] . [B]2
Nếu tăng thể tích của hệ lên 2 lần thì v thay đổi bao nhiêu lần :
A/ Tăng 8 lần B/ Tăng 4 lần C/ giảm 4 lần D/ Giảm 8 lần
Câu 3 : Cho
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
Củng cố kiến thức về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
2/ Kĩ năng :
Sử dụng thành thạo biểu thức tính hằng số cân bằng phản ứng để giải ácc bài toán về nồng độ , hiệu suất phản ứng và ngược lại
Rèn lyện kĩ năng và vận dụng nguyên lý Lơ Satơliê .
3/ Thái độ : thái độ và tinh thần học tập
II/ Phương pháp : Đàm thoại
III / Chuẩn bị :
- Giáo viên cho HS làm bài tập về nhà về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.
-Phiếu học tập cho học sinh
IV/ Kiến thức trọng tâm :
+ Tốc độ phản ứng , các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng .
+ Sự chuyển dịch cân bằng
+ Hằng số cân bằng và 1 số BT về nồng độ, hiệu suất phản ứng .
V/ Bài mới :
1/ Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong lúc ôn tập
2/ Bài luyện tập :
Hoạt động 1 :GV yêu cầu nhóm 1 giải trình bày BT số 3 trang 216 SGK ,
HS : a) Fe + CuSO4 (4M)
b) Zn + CuSO4 (2M)
c) Zn (bột) + CuSO4 (2M)
d) H2 + O2 H2O
GV : T ừ BT trên các em hãy khái quát lại vấn đề về tốc độ pư
Tốc độ pư ? Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
HS : Trả lời và giáo viên xác nhận câu trả lời đúng và hệ thống lại 1 lần nữa
Hoạt động II : GV nêu câu hỏi cân bằng hóa học là gì cho nhóm 2 đại lượng nào đặc trưng cho cân bằng hóa học
HS : trả lời
GV : xác định câu trả lời của HS
GV : Cho pư : N2 + H2 2 NH3 + Q
Viết biểu thức cân bằng Kcb
Hoạt động 3 : GV nêu câu hỏi cho nhóm 3 về sự chuyển dịch cân bằng
GV : giải BT4/ 216 SGK
HS : + Đun nóng
+ Giảm áp suất ( thực hiện trong bình hở
GV : Giải BT 6/ 217 SGK
HS : a) Pư thu nhiệt
b) Kc = [CO2]
Nồng độ CO2 tăng ( Kc tăng vì Kc = [ CO2]
Lượng CaCO3 rắn không ảnh hưởng cân bằng
Tăng dung tích bình Kc giảm vì nồng độ CO2 giảm
Giảm nhiệt độ
GV : Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng . nguyên lý Lơ Satơliê tóm tắt theo bảng sau :
Cân bằng chuyển dịch theo chiều
Tăng thu nhiệt
Nhiệt độ
Giảm tỏa nhiệt
Tăng giảm số mol khí
Áp suất
Giảm tăng số mol khí
Tăng giảm nồng độ
Nồng độ
Giảm tăng nồng độ
Xúc tác không chuyển dịch
Hoạt động 4 : GV yêu cầu học sinh giải BT 5/ 216 SGK
[H2]. [I2]
[HI]2
giả sử : CHI = 1 M
2HI = H2 + I2 (t0C)
2x x x
x2/ (1- 2x)2 = 1/64 ( x = 0,1
% HI bị phân hủy 20 %
b/ 2HI (k) H2 + I2
Bài 7 / 217 SGK
ở 8200C [CO2] = Kc = 4,28 . 10-3 ( hiệu suất chuyển hóa = 4,28%
ở 8800C [CO2] = Kc = 1,06 . 10-2 ( hiệu suất chuyển hóa = 10,6 %
Ở nhiệt độ càng cao thì hiệu suất chuyển hóa càng cao
Hoạt động 5 : GV phát phiếu học tập ôn tập
Câu 1: Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai :
A/ Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất
B/ Nước giải khát được nén khí CO2 ở áp suất cao hơn có độ chua lớn hơn
C/ Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
D/ Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí .
Câu 2 : Cho pư A + 2B ( C vận tốc phản ứng được tính theo v = K . [A] . [B]2
Nếu tăng thể tích của hệ lên 2 lần thì v thay đổi bao nhiêu lần :
A/ Tăng 8 lần B/ Tăng 4 lần C/ giảm 4 lần D/ Giảm 8 lần
Câu 3 : Cho
 






Nhạc cách mạng
