TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
t 85

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:47' 23-04-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:47' 23-04-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Bài soạn : 52 BÀI THỰC HÀNH SỐ 7
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
I/ Mục tiêu :
- Củng cố khác sâu kiến thức về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học .
- Rèn luyện các thao tác thí nghiệm, kĩ năng quan sát nhận xét so sánh các hiện tượng xảy ra và rút ra kết luận .
II/ Chuẩn bị : ( cho mỗi nhóm)
1/ Dụng cụ :
2/ Hóa chất
Ống nghiệm 6
Dung dịch HCl 18 %
Ônga hút nhỏ giọt 2
Dung dịch HCl 6%
Kẹp ống dẫn cao su 1
Dung dịch H2SO4 15%
Giá để ống nghiệm 1
HNO3 đặc
Đèn cồn 1
Zn ( kích thước lớn)
Ống nghiệm có nhánh 2
Zn ( kích thước nhỏ)
Ống cao su 1
Cu (mảnh nhỏ)
Kẹp ống nghiệm 2
Nước đá
Cốc thủy tinh 500 ml 2
Nước nóng 80 –900C
3/ Học sinh :
+ Ôn tập kiến thức có liên quan đến các TN trong bài thực hành
+ Nghiên cứư trước bài thực hành
+ Biết dụng cụ hóa chất, cách làm từng thí nghiệm
+ Dự đoán hiện tượng xảy ra
4/ Giáo viên :
+ Tổ chức HS chia làm 6 nhóm
+ Chuẩn bị phiếu học tập
Phiếu số 1 :
-Tên TN : Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng
-Trình bày nội dung TN (1 học sinh đạI diện trả lời)
-Dự đoán hiện tượng xảy ra
-Giải thích và viết PTPƯ ?có thể thay HCl bằng H2SO4 được không?
-Có kết luận gì về ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ pư
Phiếu số 2:
-Tên TN: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hóa học
-Trình bày nội dung TN(1 học sinh đạI diện trả lời)
-Phản ứng trên tỏa nhiệt hay thu nhiệt ? =>khi giảm nhiệt độ cân bằng trên dịch chuyển về phía nào?
-Dự đoán hiện tượng ,nhận xét ở 2 ống nghiệm
-Để xử lí khí NO2 độc ta cần phải chuẩn bị những dụng cụ hay hóa chất nào ?
III/PHƯƠNG PHÁP
-Thực hành
-Hợp tác nhóm nhỏ
IV/THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1:Mở đầu tiết thực hành (7 phút)
GV:Nêu mục tiết tiết thực hành
-Yêu cầu đối với học sinh :Thực hiện tiết thực hành nghiêm túc,cẩn thận tự giác làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn của GV.
-Để làm thí nghiệm thành công , HSphải nắm vững kiến thức nội dung thí nghiệm biết quan sát ,so sánh ,nhận xét kết quả
-GV: phát phiếu cho từng nhóm
-HS: Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập
Đại diện nhóm báo cáo kết quả.Lớp góp ý ,bổ sung
GV nhận xét bổ sung ,kết luận
Hoạt động 2:(8’)
TN1: Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng .
HS: Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm (SGK)
GV : Hướng dẫn hs qs hiện tượng , so sánh .
HS : (Giải thích và viết phương trình phản ứng )
Kết luận : Khi nồng độ chất phản ứng tăng , tốc độ phản ứng tăng .
Lưu ý :
GV:
-Có thể dùng dung dịch HCl với nồng độ cao hơn 18% được hay không, vì sao?
-Có thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2SO4 15% và 5% .
Hoạt động 3 (7’)
TN2: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng .
Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm(SGK)
Cách đun nóng .
GV: Hướng dẫn HS qs hiện tượng , so sánh .
HS : Viết phương trình phản ứng , giải thích .
Kết luận : HS tự kết luận .
GV: Ở TN này ta cần lưu ý điều gì?
Hoạt động 4 (7’)
TN3 : Ảnh hưởng của diện tích bề mặt chất rắn đến tốc độ pư
HS: - Chuẩn bị và tiến hành TN
Quan sát hiện tượng giải thích viét phương trình phản ứng ( kết luận .
GV : Đặt câu hỏi lưu ý .
Có thể dùng Zn bột được hay không?
( Chà rửa hạt Zn vừa làm xong , làm khô và cất vào lọ )
Hoạt động 5 (8’)
TN4 : Ảnh hưởng của nhiêt độ đến cân bằng hóa học .
HS : Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm .
GV : Chuẩn bị sẳn hóa chất đ/chế NO2 (để tiết kiệm thời gian và NO2 độc) Hs lưu ý điều này .
GV: Hướng dẫn hs quan sát , nhận xét , so sánh kết quả ở 2 ống nghiệm .
Lưu ý : Có
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
I/ Mục tiêu :
- Củng cố khác sâu kiến thức về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học .
- Rèn luyện các thao tác thí nghiệm, kĩ năng quan sát nhận xét so sánh các hiện tượng xảy ra và rút ra kết luận .
II/ Chuẩn bị : ( cho mỗi nhóm)
1/ Dụng cụ :
2/ Hóa chất
Ống nghiệm 6
Dung dịch HCl 18 %
Ônga hút nhỏ giọt 2
Dung dịch HCl 6%
Kẹp ống dẫn cao su 1
Dung dịch H2SO4 15%
Giá để ống nghiệm 1
HNO3 đặc
Đèn cồn 1
Zn ( kích thước lớn)
Ống nghiệm có nhánh 2
Zn ( kích thước nhỏ)
Ống cao su 1
Cu (mảnh nhỏ)
Kẹp ống nghiệm 2
Nước đá
Cốc thủy tinh 500 ml 2
Nước nóng 80 –900C
3/ Học sinh :
+ Ôn tập kiến thức có liên quan đến các TN trong bài thực hành
+ Nghiên cứư trước bài thực hành
+ Biết dụng cụ hóa chất, cách làm từng thí nghiệm
+ Dự đoán hiện tượng xảy ra
4/ Giáo viên :
+ Tổ chức HS chia làm 6 nhóm
+ Chuẩn bị phiếu học tập
Phiếu số 1 :
-Tên TN : Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng
-Trình bày nội dung TN (1 học sinh đạI diện trả lời)
-Dự đoán hiện tượng xảy ra
-Giải thích và viết PTPƯ ?có thể thay HCl bằng H2SO4 được không?
-Có kết luận gì về ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ pư
Phiếu số 2:
-Tên TN: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hóa học
-Trình bày nội dung TN(1 học sinh đạI diện trả lời)
-Phản ứng trên tỏa nhiệt hay thu nhiệt ? =>khi giảm nhiệt độ cân bằng trên dịch chuyển về phía nào?
-Dự đoán hiện tượng ,nhận xét ở 2 ống nghiệm
-Để xử lí khí NO2 độc ta cần phải chuẩn bị những dụng cụ hay hóa chất nào ?
III/PHƯƠNG PHÁP
-Thực hành
-Hợp tác nhóm nhỏ
IV/THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1:Mở đầu tiết thực hành (7 phút)
GV:Nêu mục tiết tiết thực hành
-Yêu cầu đối với học sinh :Thực hiện tiết thực hành nghiêm túc,cẩn thận tự giác làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn của GV.
-Để làm thí nghiệm thành công , HSphải nắm vững kiến thức nội dung thí nghiệm biết quan sát ,so sánh ,nhận xét kết quả
-GV: phát phiếu cho từng nhóm
-HS: Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập
Đại diện nhóm báo cáo kết quả.Lớp góp ý ,bổ sung
GV nhận xét bổ sung ,kết luận
Hoạt động 2:(8’)
TN1: Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng .
HS: Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm (SGK)
GV : Hướng dẫn hs qs hiện tượng , so sánh .
HS : (Giải thích và viết phương trình phản ứng )
Kết luận : Khi nồng độ chất phản ứng tăng , tốc độ phản ứng tăng .
Lưu ý :
GV:
-Có thể dùng dung dịch HCl với nồng độ cao hơn 18% được hay không, vì sao?
-Có thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2SO4 15% và 5% .
Hoạt động 3 (7’)
TN2: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng .
Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm(SGK)
Cách đun nóng .
GV: Hướng dẫn HS qs hiện tượng , so sánh .
HS : Viết phương trình phản ứng , giải thích .
Kết luận : HS tự kết luận .
GV: Ở TN này ta cần lưu ý điều gì?
Hoạt động 4 (7’)
TN3 : Ảnh hưởng của diện tích bề mặt chất rắn đến tốc độ pư
HS: - Chuẩn bị và tiến hành TN
Quan sát hiện tượng giải thích viét phương trình phản ứng ( kết luận .
GV : Đặt câu hỏi lưu ý .
Có thể dùng Zn bột được hay không?
( Chà rửa hạt Zn vừa làm xong , làm khô và cất vào lọ )
Hoạt động 5 (8’)
TN4 : Ảnh hưởng của nhiêt độ đến cân bằng hóa học .
HS : Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm .
GV : Chuẩn bị sẳn hóa chất đ/chế NO2 (để tiết kiệm thời gian và NO2 độc) Hs lưu ý điều này .
GV: Hướng dẫn hs quan sát , nhận xét , so sánh kết quả ở 2 ống nghiệm .
Lưu ý : Có
 






Nhạc cách mạng
