TỔNG HỢP TIN TỨC CHÍNH TỪ TẤT CẢ CÁC BÁO
TIN TỨC
Tiết 63

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 27-03-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 27-03-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 01/04/2006
Tiết: 63 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- HS được củng cố kiến thức về khái niệm ghiệm của đa thức một biến, biết kiểm tra một số cho trước có là nghiệm của ột đa thức một biến.
- HS biết tìm nghiệm của một số đa thức một biến, biết chứng minh một đa thức một biến không có nghiệm.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: Bảng phu
- Học sinh: Bảng nhóm, bút lông, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
H: - Mỗi số x = 1 ; x= 7 có phải là một nghiệm của đa thức P(x) = x2 - 8x +7 không?
- Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2 + 1 không có nghiệm.
3. Bài mới:
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
4’
5’
8’
10’
4’
4’
GV: Nêu bài 56/48SGK
H: Hãy cho ví dụ về các đa thức một biến có nghiệm bằng 1?
H: Vậy ai nói đúng?
GV: Nhận xét
GV: Nêu bài 43/15 SBT
H: Muốn kiểm tra một số a cho trước có phải là nghiệm của đa thức f(x) không ta làm thế nào ?
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.
GV: Nhận xét
GV: Nêu bài 44/16 SBT
H: Để tìm nghiệm của một đa thức ta làm thế nào?
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét
GV: Nêu câu c, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm.
GV: Nhận xét
GV: Nêu 45/16 SBT
H: Một tích chứa hai thừa số bằng 0 khi nào?
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét
H: Nhận xét gì về x2 +1 ?
GV: Hướng dẫn HS chứng minh
x2 +1> 0 ( x ( R
H: Hãy tìm nghiệm của đa thức .
GV: Nhận xét
GV: Nêu 46/ 16 SBT
H: Để chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức a.x2 +bx +c ta làm thế nào?
GV: yêu cầu HS 2 em lên bảng trình bày bài tập 46 và bài 47 SBT.
GV: Nhận xét
GV: nêu bài 48/16 SBT
H: Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của các đa thức đã cho.
H: Nhận xét gì về quan hệ của các hệ số a, b, c của các đa thức.
GV: Yêu cầu HS trình bày.
GV: Nhận xét
HS: Đọc to đề bài
HS: Lần lượt cho các ví dụ về đa thức một biến có nghiệm bằng 1.
HS: Trả lời.
HS: Nhận xét
HS: Kiểm tra xem f(a) có bằng 0 hay không.
HS: hai em lên bảng thực hiện.
HS: Nhận xét
HS: Cho đa thức đó bằng 0 và giải bài toán tìm x.
HS: 2 em lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm.
HS: Các nhóm nhận xét
HS: Khi một trong hai thừa số bằng 0.
HS: Lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
HS: Trả lời
HS: Chứng minh.
HS: Lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét
HS: Thay x = 1 vào đa thứ, chứng tỏ đa thức bằng 0.
HS: 2 em lên bảng trình bày bài tập 46 và 47 SBT.
HS: Nhận xét
HS: Chỉ ra các hệ số.
HS: Trả lời
HS: Trình bày.
HS: Nhận xét
Bài 56/48 SGK:
Bạn Sơn đúng.
VD:
P(x) = x – 1; Q(x) = 3x - 3
H(x) = (x – 1)(x + 1)
Bài 43/15 SBT:
Đa thức:
Tiết: 63 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- HS được củng cố kiến thức về khái niệm ghiệm của đa thức một biến, biết kiểm tra một số cho trước có là nghiệm của ột đa thức một biến.
- HS biết tìm nghiệm của một số đa thức một biến, biết chứng minh một đa thức một biến không có nghiệm.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: Bảng phu
- Học sinh: Bảng nhóm, bút lông, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
H: - Mỗi số x = 1 ; x= 7 có phải là một nghiệm của đa thức P(x) = x2 - 8x +7 không?
- Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2 + 1 không có nghiệm.
3. Bài mới:
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
4’
5’
8’
10’
4’
4’
GV: Nêu bài 56/48SGK
H: Hãy cho ví dụ về các đa thức một biến có nghiệm bằng 1?
H: Vậy ai nói đúng?
GV: Nhận xét
GV: Nêu bài 43/15 SBT
H: Muốn kiểm tra một số a cho trước có phải là nghiệm của đa thức f(x) không ta làm thế nào ?
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.
GV: Nhận xét
GV: Nêu bài 44/16 SBT
H: Để tìm nghiệm của một đa thức ta làm thế nào?
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét
GV: Nêu câu c, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm.
GV: Nhận xét
GV: Nêu 45/16 SBT
H: Một tích chứa hai thừa số bằng 0 khi nào?
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét
H: Nhận xét gì về x2 +1 ?
GV: Hướng dẫn HS chứng minh
x2 +1> 0 ( x ( R
H: Hãy tìm nghiệm của đa thức .
GV: Nhận xét
GV: Nêu 46/ 16 SBT
H: Để chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức a.x2 +bx +c ta làm thế nào?
GV: yêu cầu HS 2 em lên bảng trình bày bài tập 46 và bài 47 SBT.
GV: Nhận xét
GV: nêu bài 48/16 SBT
H: Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của các đa thức đã cho.
H: Nhận xét gì về quan hệ của các hệ số a, b, c của các đa thức.
GV: Yêu cầu HS trình bày.
GV: Nhận xét
HS: Đọc to đề bài
HS: Lần lượt cho các ví dụ về đa thức một biến có nghiệm bằng 1.
HS: Trả lời.
HS: Nhận xét
HS: Kiểm tra xem f(a) có bằng 0 hay không.
HS: hai em lên bảng thực hiện.
HS: Nhận xét
HS: Cho đa thức đó bằng 0 và giải bài toán tìm x.
HS: 2 em lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm.
HS: Các nhóm nhận xét
HS: Khi một trong hai thừa số bằng 0.
HS: Lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
HS: Trả lời
HS: Chứng minh.
HS: Lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét
HS: Thay x = 1 vào đa thứ, chứng tỏ đa thức bằng 0.
HS: 2 em lên bảng trình bày bài tập 46 và 47 SBT.
HS: Nhận xét
HS: Chỉ ra các hệ số.
HS: Trả lời
HS: Trình bày.
HS: Nhận xét
Bài 56/48 SGK:
Bạn Sơn đúng.
VD:
P(x) = x – 1; Q(x) = 3x - 3
H(x) = (x – 1)(x + 1)
Bài 43/15 SBT:
Đa thức:
 






Nhạc cách mạng
